Google+
Danh mục sản phẩm
Đối tác & Khách hàng
  • SCOOLMAN
  • LIBERMANN
  • WAI LAAN
  • ChengYun

Sản phẩm » Thiết bị xay, nghiền
Máy xay nghiền phế liệu gỗ, tre

Máy xay nghiền phế liệu gỗ, tre

 


* Máy xay nghiền phế liệu gỗ, tre thành dăm gỗ, miếng nhỏ

máy xay nghiền gỗ tre

 

* Công dụng: Máy xay nghiền gỗ, nghiền tre 

- Máy nghiền, băm, xay phế liêu gỗ thải, phế liệu tre thải như gốc cây, cành cây, vỏ cây, lá cây, rễ cây, thân cây tre …. Thành dăm gỗ, miếng nhỏ, nhiều kích cỡ khác nhau


* Đặc điểm:

- Máy xay nghiền gỗ, tre gồm cơ cấu dao băm giống như máy băm

- Gỗ đưa vào được băm thành dăm gỗ

- Máy có nhiều tính ưu việt như: nghiền đa năng


* Thông số kỹ thuật : máy băm nghiền gỗ, tre

Thông số kỹ thuật

Model

1150

Công suất

55kw

Điện áp

380v/50hz

Sản lượng

8-13tấn/h

Vòng quay

600r/min

Đường kính khay dao

1150mm

Số lượng lưỡi dao

4-6

Trọng lượng

2400kg

Kích thước

2600*2100*1650mm




Sản phẩm tương tự

Gửi ý kiến


Giỏ hàng

Số sản phẩm: 0
Quy trình sản xuất bánh ...
Hỗ trợ trực tuyến
GĐ Kinh Doanh

: 0979 195 448

Hỗ Trợ KD

: 0973 873 835
Tin tức & Sự kiện
Thời tiết
32oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 64%
Gió đông đông nam
tốc độ: 3 m/s
31oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 85%
Gió đông bắc
tốc độ: 1 m/s
32oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 68%
Gió đông đông bắc
tốc độ: 2 m/s
28oC
Mây thay đổi, trời nắng
Độ ẩm 74%
Gió tây nam
tốc độ: 3 m/s
26oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 81%
Lặng gió
30oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 78%
Gió nam đông nam
tốc độ: 3 m/s
31oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 78%
Gió bắc
tốc độ: 2 m/s
38oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 47%
Gió nam tây nam
tốc độ: 3 m/s
Nguồn: www.nchmf.gov.vn
USD 22,805.00
THB 737.23
SGD 17,245.01
SEK 2,695.27
SAR 6,294.66
RUB 405.90
NOK 2,904.59
MYR 5,853.77
KWD 78,582.62
KRW 21.76
JPY 209.01
INR 352.81
HKD 2,923.60
GBP 31,877.77
EUR 27,838.73
DKK 3,779.03
CNY 3,424.66
CHF 23,320.96
CAD 17,837.53
AUD 17,308.86
Nguồn: vietcombank.com.vn
 Vang sjc 1l Mua Bán
Hồ Chí Minh 36.610 36.790
Hà Nội 36.610 36.810
Đà Nẵng 36.610 36.810
Nha Trang 36.600 36.810
Cà Mau 36.610 36.810
Buôn Ma Thuột 36.600 36.810
Bình Phước 36.580 36.820
Huế 36.610 36.810
Biên Hòa 36.610 36.790
Miền Tây 36.610 36.790
Quãng Ngãi 36.610 36.790
Đà Lạt 36.630 36.840
Long Xuyên 36.610 36.790
Nguồn: sjc.com.vn