Google+
Danh mục sản phẩm
Đối tác & Khách hàng
  • SCOOLMAN
  • LIBERMANN
  • WAI LAAN
  • ChengYun

Sản phẩm » Thiết bị xay, nghiền
Máy xay nghiền gỗ, tre thành mùn cưa

Máy xay nghiền gỗ, tre thành mùn cưa


* Máy xay nghiền gỗ, tre thành mùn cưa 

Máy xay nghiền gỗ tre thành mùn cưa

















 

 

 







* Công dụng: Máy xay nghiền gỗ, nghiền tre thành mùn cưa

- Máy nghiền, xay phế liệu gỗ thải, phế liệu tre thải như gốc cây, cành cây, vỏ cây, lá cây, rễ cây,than cây, thân cây tre …. Thành mùn cưa nhỏ mịn.


máy băm xay nghiền gỗ tre

 

* Đặc điểm:

- Máy xay gỗ, tre gồm cơ cấu dao băm giống như máy băm và hệ thống búa đập như máy nghiền gỗ.

- Gỗ đưa vào được băm thành dăm gỗ, dăm gỗ qua cơ cấu để nghiền thành mùn cưa.

 - Sàn máy nghiền cho ra sản phẩm nghiền với hạt mùn cưa nhỏ đạt yêu cầu.

- Máy có nhiều tính ưu việt như: nghiền đa năng, nghiền 


* Thông số kỹ thuật: Máy xay nghiền gỗ, tre thành mùn cưa


Mã hàng

MQ740

MQ1000

Số lượng lưỡi daolưỡi

4 (Chất liệu hợp kim)

4 (Chất liệu hợp kim)

Motor (kw

22-30

45

Vòng quayr/min

600

550

Đường kính khay daomm

740

900

Đường kính nguyên liệu đầu vào(mm)

210

350

Sản lượngkg/h

2000-3000

6000-8000

Kích thướcm

1.79x0.68x1.25

2.002x1.175x1.36

Trọng lượngkg

1000

1200

 




Sản phẩm tương tự

Gửi ý kiến


Giỏ hàng

Số sản phẩm: 0
Quy trình sản xuất bánh ...
Hỗ trợ trực tuyến
GĐ Kinh Doanh

: 0979 195 448

Hỗ Trợ KD

: 0973 873 835
Tin tức & Sự kiện
Thời tiết
32oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 64%
Gió đông đông nam
tốc độ: 3 m/s
31oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 85%
Gió đông bắc
tốc độ: 1 m/s
32oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 68%
Gió đông đông bắc
tốc độ: 2 m/s
28oC
Mây thay đổi, trời nắng
Độ ẩm 74%
Gió tây nam
tốc độ: 3 m/s
26oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 81%
Lặng gió
30oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 78%
Gió nam đông nam
tốc độ: 3 m/s
31oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 78%
Gió bắc
tốc độ: 2 m/s
38oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 47%
Gió nam tây nam
tốc độ: 3 m/s
Nguồn: www.nchmf.gov.vn
USD 22,750.00
THB 713.50
SGD 16,940.51
SEK 2,704.54
SAR 6,279.79
RUB 429.13
NOK 2,753.60
MYR 5,606.22
KWD 78,080.98
KRW 21.53
JPY 202.69
INR 367.55
HKD 2,929.91
GBP 30,388.50
EUR 26,845.29
DKK 3,642.99
CNY 3,424.66
CHF 23,086.11
CAD 17,780.50
AUD 17,440.47
Nguồn: vietcombank.com.vn
 Vang sjc 1l Mua Bán
Hồ Chí Minh 36.320 36.520
Hà Nội 36.320 36.540
Đà Nẵng 36.320 36.540
Nha Trang 36.310 36.540
Cà Mau 36.320 36.540
Buôn Ma Thuột 36.310 36.540
Bình Phước 36.290 36.550
Huế 36.320 36.540
Biên Hòa 36.320 36.520
Miền Tây 36.320 36.520
Quãng Ngãi 36.320 36.520
Đà Lạt 36.340 36.570
Long Xuyên 36.320 36.520
Nguồn: sjc.com.vn