Google+
Danh mục sản phẩm
Đối tác & Khách hàng
  • SCOOLMAN
  • LIBERMANN
  • WAI LAAN
  • ChengYun

Sản phẩm » Thiết bị đóng gói » Máy đóng gói hút chân không
Máy đóng gói hút chân không buồng đơn

Máy đóng gói hút chân không buồng đơn

 

Mô tả chi tiết: Máy hút chân không buồng đơn

 

- Công dụng :

 

+ Loại trừ quá trình oxi hóa, ngăn chặn sự hoen ố.

 

+ Ngăn chặn côn trùng, vi khuẩn xâm nhập.

 

+ Bảo vệ sự ổn định về màu sắc, hương vị của sản phẩm.

 

+ Ngăn chặn việc làm mất tác dụng của quá trình làm đông sản phẩm.

 

+ Giữ được độ ẩm tự nhiên, mức độ bảo quản gấp 5 lần.

 

- Đặc điểm:           

 

+ Máy được gắn 1 đồng hồ giúp cho người sử dụng dễ dàng nhận biết được áp lực khí nén trong máy.

Thông số kỹ thuật :

Máy đóng gói hút chân không buồng đơn

Model

DZ-400-2D

Điện áp

220 V / 50 Hz

Công suất

1.5 KW

Kích thước buồng hút chân không

420 x 440 x 80mm

Kích thước đường hàn

400 x 10 mm

Trọng lượng

105 Kg

Kích thước

660 x 600 x 1050mm



Sản phẩm tương tự

Gửi ý kiến


Giỏ hàng

Số sản phẩm: 0
Quy trình sản xuất bánh ...
Hỗ trợ trực tuyến
GĐ Kinh Doanh

: 0979 195 448

Hỗ Trợ KD

: 0973 873 835
Tin tức & Sự kiện
Thời tiết
32oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 64%
Gió đông đông nam
tốc độ: 3 m/s
31oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 85%
Gió đông bắc
tốc độ: 1 m/s
32oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 68%
Gió đông đông bắc
tốc độ: 2 m/s
28oC
Mây thay đổi, trời nắng
Độ ẩm 74%
Gió tây nam
tốc độ: 3 m/s
26oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 81%
Lặng gió
30oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 78%
Gió nam đông nam
tốc độ: 3 m/s
31oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 78%
Gió bắc
tốc độ: 2 m/s
38oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 47%
Gió nam tây nam
tốc độ: 3 m/s
Nguồn: www.nchmf.gov.vn
USD 22,745.00
THB 727.22
SGD 17,289.45
SEK 2,866.22
SAR 6,277.74
RUB 446.86
NOK 2,938.49
MYR 5,801.31
KWD 78,401.74
KRW 21.90
JPY 205.34
INR 368.68
HKD 2,925.70
GBP 31,679.75
EUR 27,937.90
DKK 3,790.26
CNY 3,424.66
CHF 23,831.87
CAD 18,393.13
AUD 18,253.27
Nguồn: vietcombank.com.vn
 Vang sjc 1l Mua Bán
Hồ Chí Minh 36.600 36.800
Hà Nội 36.600 36.820
Đà Nẵng 36.600 36.820
Nha Trang 36.590 36.820
Cà Mau 36.600 36.820
Buôn Ma Thuột 36.590 36.820
Bình Phước 36.570 36.830
Huế 36.600 36.820
Biên Hòa 36.600 36.800
Miền Tây 36.600 36.800
Quãng Ngãi 36.600 36.800
Đà Lạt 36.620 36.850
Long Xuyên 36.600 36.800
Nguồn: sjc.com.vn