Google+
Danh mục sản phẩm
Đối tác & Khách hàng
  • SCOOLMAN
  • LIBERMANN
  • WAI LAAN
  • ChengYun

Sản phẩm » Thiết bị làm bánh » Máy đánh kem, trứng
Máy đánh kem, trứng loại nhỏ

Máy đánh kem, trứng loại nhỏ

Mô tả chi tiết Máy đánh kem trứng loại nhỏ 


Công dụng:

 + Máy đánh kem trứng có thể trộn, nhào, đánh kem, đánh trứng và loại thực phẩm khác

Đặc điểm:

 + Thiết kế gọn nhẹ, dễ sử dụng, hiệu quả, lâu bền

 + Có bộ dụng cụ bằng Inox dùng cho các chức năng đập, nhào, trộn phù hợp với các loại thực phẩm khác nhau

 + Máy đánh kem trứngvới 3 Tốc độ nhanh vừa và chậm

 + Máy có thể tháo rời được các dao trộn

 + Có hệ thống bảo vệ quá tải

Thông số kỹ thuật:

Máy đánh kem trứng loại nhỏ 

Model

NFB – 7L

Điện áp

220V/50Hz

Công suất

300W

Dung tích

7 L

Sản lượng

≤ 2Kg

Trọng lượng

20Kg



Sản phẩm tương tự

Ý kiến (1)

( quynh anh )

Máy đánh kem trứng loại nhỏ Model NFB – 7L Điện áp 220V/50Hz Công suất 300W Dung tích 7 L Sản lượng ≤ 2Kg Trọng lượng 20Kg may nay gia bao nhieu ban. Dung cho gia dinh dc khong


Gửi ý kiến


Giỏ hàng

Số sản phẩm: 0
Quy trình sản xuất bánh ...
Hỗ trợ trực tuyến
GĐ Kinh Doanh

: 0979 195 448

Hỗ Trợ KD

: 0973 873 835
Tin tức & Sự kiện
Thời tiết
32oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 64%
Gió đông đông nam
tốc độ: 3 m/s
31oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 85%
Gió đông bắc
tốc độ: 1 m/s
32oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 68%
Gió đông đông bắc
tốc độ: 2 m/s
28oC
Mây thay đổi, trời nắng
Độ ẩm 74%
Gió tây nam
tốc độ: 3 m/s
26oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 81%
Lặng gió
30oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 78%
Gió nam đông nam
tốc độ: 3 m/s
31oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 78%
Gió bắc
tốc độ: 2 m/s
38oC
Nhiều mây, không mưa
Độ ẩm 47%
Gió nam tây nam
tốc độ: 3 m/s
Nguồn: www.nchmf.gov.vn
USD 22,750.00
THB 713.50
SGD 16,940.51
SEK 2,704.54
SAR 6,279.79
RUB 429.13
NOK 2,753.60
MYR 5,606.22
KWD 78,080.98
KRW 21.53
JPY 202.69
INR 367.55
HKD 2,929.91
GBP 30,388.50
EUR 26,845.29
DKK 3,642.99
CNY 3,424.66
CHF 23,086.11
CAD 17,780.50
AUD 17,440.47
Nguồn: vietcombank.com.vn
 Vang sjc 1l Mua Bán
Hồ Chí Minh 36.320 36.520
Hà Nội 36.320 36.540
Đà Nẵng 36.320 36.540
Nha Trang 36.310 36.540
Cà Mau 36.320 36.540
Buôn Ma Thuột 36.310 36.540
Bình Phước 36.290 36.550
Huế 36.320 36.540
Biên Hòa 36.320 36.520
Miền Tây 36.320 36.520
Quãng Ngãi 36.320 36.520
Đà Lạt 36.340 36.570
Long Xuyên 36.320 36.520
Nguồn: sjc.com.vn